Thứ Hai, Tháng Một 30

    1. Cách sử dụng thì Quá Khứ Hoàn Thành

    1.1. dùng chung với thì quá khứ đơn

    Mary had read the book before she watched a film. (Mary đã đọc cuốn sách này trước khi cô ấy xem bộ phim)

    1.2. khi được ngầm hiểu là hành động xảy ra trước trong quá khứ

    He had played hockey. (trước kia, anh ta đã chơi hockey)

    2. Từ nhận biết

    không có

    3. Cấu trúc

    chủ ngữ + had + động từ cột 3/ed

    4. Ví dụ

    4.1. Câu khẳng định với động từ hợp quy tắc

    Hình thức đầy đủ Hình thức rút gọn
    had played handball. I‘d played handball.
    You had played handball. You‘d played handball.
    He had played handball. He’d played handball.

    4.2. Câu khẳng định với động từ bất quy tắc

    Hình thức đầy đủ Hình thức rút gọn
    had ridden the bike. I‘d ridden the bike.
    You had ridden the bike. You‘d ridden the bike.
    He had ridden the bike. He‘d ridden the bike.

    4.3. Câu phủ định với động từ hợp quy tắc

    Hình thức đầy đủ Hình thức rút gọn
    had not played handball. hadn’t played handball.
    I‘d not played handball.*
    You had not played handball. You hadn’t played handball.
    You‘d not played handball.*
    He had not played handball. He hadn’t played handball.
    He‘d not played handball.*

    * Cách viết này hiếm khi dùng.

    4.4. Câu phủ định với động từ bất quy tắc

    Hình thức đầy đủ Hình thức rút gọn
    had not ridden the bike. hadn’t ridden the bike.
    I‘d not ridden the bike.*
    You had not ridden the bike. You hadn’t ridden the bike.
    You‘d not ridden the bike.*
    He had not ridden the bike. He hadn’t ridden the bike.
    He‘d not ridden the bike.*

    * Cách viết này hiếm khi dùng.

    4.5. Câu hỏi với động từ hợp quy tắc

    Hình thức đầy đủ Hình thức rút gọn
    Had I played handball? Không có
    Had you played handball?
    Had he played handball?

    4.6. Câu hỏi với động từ bất quy tắc

    Hình thức đầy đủ Hình thức rút gọn
    Had I ridden the bike? Không có
    Had you ridden the bike?
    Had he ridden the bike?

    5. Lưu ý!

    Quá khứ hoàn thành Quá khứ đơn
    The match had started when he arrived.
    Quá khứ đơn Quá khứ đơn
    The match started when he arrived.

    6. TÓM TẮT

    • Công dụng duy nhất của thì quá khứ hoàn thành là ám chỉ hành động được nói đến xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
    • Cần thuộc cột số 3 trong bảng động từ bất quy tắc

    Tác giả

    Teacher - Writer | Website | + posts

    Van Pham là thầy giáo dạy tiếng Anh TOEIC, IELTS và GIAO TIẾP, phụ trách chuyên mục Học tiếng Anh của Tomorrow.vn

    Share.
    0 0 đánh giá
    Đánh giá bài viết
    Theo dõi
    Thông báo của
    guest
    0 Góp ý
    Phản hồi nội tuyến
    Xem tất cả bình luận
    0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x